Loading [MathJax]/jax/output/SVG/jax.js
Đề thi giữa kỳ 1 lớp 10 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự năm 2022 2023
dayhoctoan .vn ,Đăng ngày: 2022-11-16
Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé

Đề thi giữa kỳ 1 lớp 10 môn Toán trường THPT Ngô Gia Tự năm 2022 2023 

Câu 1: Cho mệnh đề B: " xR,x2=2 ". Phát biểu bằng lời của mệnh đề B là:
A. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2 .
B. Bình phương của mỗi số thực đều bằng 2 .
C. Nếu x là số thực thì x2 bằng 2 .
D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2 .
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. xZ,x25x+6=0.
B. xR,x<1x.
C. xR,4x2x.
D. xR,x22x+2>0.
Câu 3: Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. a2=b2+c2+bccosA.
B. a2=b2+c22bccosA.
C. a2=b2+c2+2bccosA.
D. a2=b2+c2bccosA.
Câu 4: Cho hai tập hợp P=[4;5)Q=(3;+). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. PQ=[4;5).
B. PQ=[4;3].
C. PQ=(3;5].
D. CRP=(;4][5;+).

Câu 6: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 6 và chu vi bằng 12 . Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC bằng
A. 1 .
B. 12.
C. 2 .
D. 52.
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình x3y+1<0 chứa điểm nào trong các điểm sau đây ?
A. (3;1).
B. (1;1).
C. (3;0).
D. (0;0).
Câu 8: Cho biết tanα=3. Tính cotα.
A. cotα=3.
B. cotα=33.
C. cotα=13.
D. cotα=3.

Câu 9: Điểm A(1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. x+3y0.
B. 3x+2y>7.
C. 3xy>0.
D. x+3y0.
Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn ?
A. x2+2y>0.
B. 2x+2y2<0.
C. x+2y3.
D. x+2y+z>1.
Câu 11: Miền nghiệm của bất phương trình 3x+y+20 không chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A. A(1;2).
B. B(2;1).
C. C(1;0).
D. D(3;1).
Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y1>05xy+4<0 ?
A. (1;4).
B. (2;4).
C. (1;0).
D. (3;4).
Câu 13: Cho tập hợp X={xQ2x23x+1=0}. Viết tập hợp X bằng cách liệt kê các phần tử.
A. X={1}.
B. X=.
C. X={1;12}.
D. X={12}.
Câu 14: Cho hai tập hợp A=(;2],B=(1;3]. Tập hợp AB bằng tập nào sau đây ?
A. (2;3].
B. (1;2].
C. (;1).
D. (;3].
Câu 15: Cho hai tập hợp A={2;4;6;9};B={1;2;3;4}. Tập hợp AB bằng tập nào sau đây ?
A. .
B. {6;9}.
C. {1;3;6;9}.
D. A={1;2;3;5}.

Câu 17: Cách viết nào sau đây là đúng ?
A. {a}[a;b].
B. a(a;b].
C. a[a;b].
D. {a}[a;b].
Câu 18: Cho tam giác ABCb=6,c=8,A=60. Độ dài cạnh a bằng
A. 213.
B. 312.
C. 237.
D. 20.
Câu 19: Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R=25 cm,BAC=70. Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
A. BC=47 cm.
B. BC=19 cm.
C. BC=39 cm.
D. BC=23 cm.
Câu 20: Cho mệnh đề A : " xR,x2x+70 ". Phủ định của mệnh đề A là mệnh đề
A. xR,x2x+7<0.
B. xR,x2x+7>0.
C. xR,x2x+7=0.
D. xR,x2x+70.

Câu 21: Cho hệ bất phương trình {x>0x+3y+1>0 có miền nghiệm D. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. (1;2)D.
B. (2;0)D.
C. (1;3)D.
D. (3;1)D.
Câu 22: Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x) : " 2x23<0 " là mệnh đề đúng ?
A. 1.
B. 2 .
C. 2.
D. 5 .
Câu 23: Cho tập hợp E={xR4<x+110}. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. E=(4;10].
B. E=[5;9).
C. E=(5;9].
D. E=(4;10).
Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. xR,x2<0.
B. xZ,x+3>0.
C. xR,x>x2.
D. xR,x2>0.
Câu 25: Hai góc nhọn α,βα+β=90. Hệ thức nào sau đây là sai ?
A. sinα=cosβ.
B. tanα=cotβ.
C. cotαcotβ=1.
D. cosα=sinβ.
Câu 26: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng ?
A. sin2α+cosα2=1.
B. sin2α+cos2α=1.
C. sinα2+cos2α=1.
D. sin2α+cos2α=1.

Câu 28: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B=60. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. cosC=12.
B. sinB=32.
C. cosB=12.
D. sinC=12
Câu 29: Cho tập hợp M={a;b;c;d}. Tập hợp M có bao nhiêu tập con ?
A. 10 .
B. 12 .
C. 16 .
D. 24 .
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. cosα=cos(180α).
B. sinα=sin(180α).
C. tanα=tan(180α).
D. cotα=cot(180α).
Câu 31: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x5y2>02x+y+5>0 ?
A. (1;0).
B. (0;2).
C. (0;2).
D. (0;0).

Câu 32: Cho tam giác ABCa=13,b=14,c=15. Số đo góc B gần bằng
A. 59049.
B. 5307.
C. 59029.
D. 62022.
Câu 33: Cho tam giác ABCb=7,c=5,cosA=35. Độ dài đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác ABC bằng
A. 722.
B. 8 .
C. 83.
D. 803.
Câu 34: Cho hai góc nhọn α,βα<β. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. tanα+tanβ>0.
B. cotα+cotβ>0. C. sinα<sinβ.
D. cosα<cosβ.
Câu 35: Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. S=12abc.
B. R=a2sinA.
C. cosB=b2+c2a22bc.
D. S=abcR.
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 36 (1,0 điểm). Xác định các tập hợp sau:
a) (4;3)(1;7)
b) [2;5][4;+)
c) CR(0;5)(5;+).
Câu 37 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x2y27x4y162x+y4 trên mặt phẳng toạ
độ. Từ đó tìm giá trị lớn nhất của biết thức F(x;y)=3xy với (x;y) thoả mãn hệ trên.

Câu 38(0,5 điểm). Giả sử CD=h là chiều cao của tháp. Chọn hai điểm AB trên mặt đất sao cho A,B,C thẳng hàng (xem hình vẽ). Ta đo được AB=24m, CAD=63,CBD=480. Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).

Câu 39(0,5 điểm). Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh thoả mãn a4=b4+c4. Chứng minh rằng tam giác ABC có ba góc đều nhọn.

Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé