Processing math: 100%
Tuyển tập 20 đề thi học kỳ 1 lớp 12 môn Toán các trường năm 2020 2021
dayhoctoan .vn ,Đăng ngày: 2021-11-10
Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé

Tuyển tập 20 đề thi học kỳ 1 lớp 12 môn Toán các trường năm 2020 2021

Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+3x3
A. x=3.
B. x=2.
C. x=1.
D. x=3.
Câu 7: Xét α,β là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 3α>3βα>β.
B. 3α>3βα<β.
C. 3α<3βα=β.
D. 3α>3βα=β.
Câu 8: Cho a,b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. log2a+log2b=log2(ab).
B. log2a+log2b=log2(a+b).
C. log2a+log2b=log2(ab).
D. log2a+log2b=log2ab.
Câu 9: Cho a là số thực dương, thỏa mãn log2a>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. a>1.
B. a<1.
C. a1.
D. a1.
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A. y=3x.
B. y=(12)x.
C. y=(23)x
D. y=(0,7)x.
Câu 11: Tập xác định của hàm số y=log3x
A. D=(0;+).
B. D=(;0).
C. D=(3;+)
D. D=(1;+)
Câu 12: Phương trình log2(x1)=3 có nghiệm là
A. x=9.
B. x=3.
C. x=7.
D. x=10.

Câu 11: Tập xác định của hàm số y=log3x
A. D=(0;+).
B. D=(;0).
C. D=(3;+)
D. D=(1;+).
Câu 12: Phương trình log2(x1)=3 có nghiệm là
A. x=9.
B. x=3.
C. x=7.
D. x=10.
Câu 13: Phương trình 2x+1=8 có nghiệm là
A. x=2.
B. x=1.
C. x=0.
D. x=12.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2x3
A. S=(;log23].
B. S=[log23;+).
C. S=(;log32].
D. S=[log32;+).

Câu 17: Gọi lr lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh của (T) được tính bời công thức nào dưới đây ?
A. Sxq=2πrl
B. Sxq=πrl.
C. Sxq=4πrl.
D. Sxq=3πrl.
Câu 18: Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3a, độ dài đường sinh bằng 5a. Diện tích xung quanh của (N) bằng bao nhiêu ?
A. 15πa2.
B. 30πa2.
C. 5πa2.
D. 45πa2.

Câu 19: Cho khối cầu (S) có bán kính r=3. Thể tích của (S) bằng bao nhiêu ?
A. 36π.
B. 9π.
C. 18π.
D. 27π.
Câu 20: Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu S(I;R). Biết (P) cắt S(I;R) theo giao tuyến là một đường tròn, khoảng cách từ I đến (P) bằng h. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. h<R
B. h=R.
C. h>R.
D. h=2R.
Câu 21: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A. y=x3+1.
B. y=x3x.
C. y=x4+1.
D. y=x41.

Câu 25: Tồng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x1x25x+6
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu 26: Đạo hàm của hàm số y=(x2+1)13
A. y=2x(x2+1)433.
B. y=x(x2+1)433
C. y=2x(x2+1)233.
D. y=(x2+1)433.
Câu 27: Cho a=log2 3. Khi đó log98 bằng
A. 32a.
B. 23a.
C. 2a3.
D. 3a2.
Câu 28: limx0e3x1x bằng
A. 3 .
B. 1 .
C. 13.
D. 3.

Câu 29: Đạo hàm của hàm số y=lnxx
A. y=1lnxx2.
B. y=1+lnxx2.
C. y=1x3.
D. y=1x.
Câu 30: Xét phương trình 4x32x+1+8=0. Đặt 2x=t(t>0), phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây ?
A. t26t+8=0.
B. t23t+8=0.
C. t23t+5=0.
D. t26t+5=0.
Câu 31: Tập nghiệm của phương trình log2(x1)+log2(x+1)=3
A. S={3}.
B. S={3;3}.
C. S={10;10}.
D. S={4}.
Câu 32: Cho khối đa diện (H) có tất cả các mặt đều là tam giác. Gọi MC lần lượt là số mặt và số cạnh của (H). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 3M=2C.
B. 2M=3C.
C. M=2C.
D. 3M=C.

Câu 33: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho AH=23AC, đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp S. ABC bằng bao nhiêu ?
A. a312.
B. a36.
C. a38.
D. a318.
Câu 34: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A,AB=2a,AC=a. Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB được hình nón có độ dài đường sinh bằng bao nhiêu ?
A. a5.
B. a.
C. a3.
D. 2a.
Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABCABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,AA=2a. Một khối trụ (T) có hai đáy là hai đường tròn lần lượt nội tiếp tam giác ABC và tam giác ABC. Diện tích xung quanh của (T) bằng bao nhiêu ?
A. 2π3a23.
B. 4π3a23.
C. π3a23.
D. 8π3a23.

PHẦN TỤ LUẬN
Câu 1: Ông A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng ở ngân hàng X với lãi suất không đổi 5,5% một năm. Bà B gửi tiết kiệm 95 triệu đồng ở ngân hàng Y với lãi suất không đồi 6,0% một năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi của bà B lớn hơn hai lần tổng số tiền cả vốn lẫn lãi của ông A ?

Câu 2: Cho lăng trụ đứng ABCABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, số đo của góc giữa hai mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 60. Tính thể tích khối lăng trụ ABCABC.
Câu 3: Cho hàm số y=x42m2x2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông.
Câu 4: Giải phương trình: log3(4x1)=log4(3x+1).

Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé