Loading [MathJax]/jax/output/SVG/jax.js
Đề thi học kỳ 2 lớp 12 môn Toán năm 2021 trường THPT Hai Bà Trưng
dayhoctoan .vn ,Đăng ngày: 2021-05-02
Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé

Đề thi học kỳ 2 lớp 12 môn Toán năm 2021 trường THPT Hai Bà Trưng 

Xem chi tiết dưới đây

Câu 1: Hàm số F(x)=x+1x( với x0) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f(x)=1.
B. f(x)=1+1x2.
C. f(x)=x22+ln|x|.
D. f(x)=11x2.
Câu 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1cos2x1sin2x.
A. f(x)dx=tanx+cotx+C.
B. f(x)dx=12cosx+12sinx+C.
C. f(x)dx=12cosx12sinx+C.
D. f(x)dx=tanxcotx+C.
Câu 3: Tìm nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2z+1=0 là:
A. 1232i.
B. 12+32i.
C. 1232i.
D. 12+32i.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3)b=(3;2;1). Tính ab
A. 0 .
B. 10.
C. 6 .
D. 12 .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x12=y+34=z13. Vectơ nào sau đây là một vectơ chì phương của d ?
A. u1=(2;4;3).
B. u2=(2;3;4).
C. n1=(1;3;1).
D. u3=(1;3;1).

Câu 10: Tìm các số thực x,y biết x+2i=3+4yi.
A. x=3,y=2.
B. x=3,y=12.
C. x=3,y=12.
D. x=3,y=12.
Câu 11: Cho hàm số y=f(x) liên tục, âm trên đoạn [a;b]. Khi đó diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức nào dưới đây?
A. S=ba|f(x)|dx.
B.
S=baf(x)dx. C. S=baf(x)dx. D. S=πba|f(x)|dx.
Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức z=1i.
A. 1i
B. 1+i
C. 1i
D. 1+i

Câu 13: Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên R và các số thực a<b<c. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. bakf(x)dx=kbaf(x)dx(kR{0}).
B. caf(x)dx=baf(x)dx+cbf(x)dx.
C. aaf(x)dx=0.
D. baf(x)dx=abf(x)dx.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;2).
A. x12=y+21=z32.
B. x12=y21=z32.
C. x+12=y21=z+32.
D. x12=y+21=z32.
Câu 15: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xex, trục hoành và hai đường thẳng x=2; x=2 được tính theo công thức nào dưới đây?
A. S=22|xex|dx
B. S=22xex dx
C. S=|22xex dx|
D. S=π22xex dx
Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2y=x.
A. π6.
B. 16.
C. 6 .
D. 6π
Câu 17: Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i.
A. 2 .
B. 1.
C. 3 .
D. 1 .

Câu 18: Tính tích phân I=10e2xdx ta được I=ae21be2 với a,b là các số nguyên. Tính tổng a+b.
A. 3 .
B. 3.
C. 2 .
D. 5.
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+z3=0 và đường thẳng Δ:x11=y2=z21. Gọi I(a;b;c) là giao điểm của (P)Δ, tính tổng a+b+c.
A. 7 .
B. 5.
C. 3 .
D. 1.
Câu 20: Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Mệnh đề nào dưới đây sai.
A. [3f(x)]dx=3dxf(x)dx.
B. 3f(x)dx=3f(x)dx.
C. 3f(x)dx=3dxf(x)dx.
D. [3+f(x)]dx=3dx+f(x)dx.
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z+22i=34i. Tìm môđun của z.
A. |z|=5.
B. |z|=1.
C. |z|=5.
D. |z|=37.
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y4z+9=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?
A. n2=(2;3;4)
B. n1=(2;3;4).
C. n1=(2;3;4)
D. n2=(2;3;4).

Câu 23: Cho tích phân π30cosx dx, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. π30cosx dx=(cosx)|π30.
B. π30cosx dx=(sinx)|π30.
C. π30cosx dx=(cosx)|π30.
D. π30cosx dx=(sinx)|π30.
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(6;0;0),B(0;7;0),C(0;0;8). Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
A. x6+y7+z8=1.
B. x6+y7+z8=0.
C. x8+y7+z6=1.
D. x8+y7+z6=0.
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng 4x+3y3z+1=0.
A. {x=1+4ty=2+3tz=33t
B. {x=1+4ty=2+3tz=3t
C. {x=14ty=23tz=33t
D. {x=1+4ty=2+3tz=33t
Câu 26: Cho số phức z thỏa mãn i3z+34i=0. Tìm số phức liên hợp của z.
A. 3+4i.
B. 34i.
C. 4+3i
D. 43i.

Câu 27: Cho hai số phức z1=2+3i,z2=45i. Tìm số phức z=z1+z2.
A. z=22i.
B. z=2+2i.
C. z=22i.
D. z=2+2i.
Câu 28: Biết F(x)=x2+x1 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Tính 30[4+f(x)]dx.
A. 24 .
B. 12 .
C. 22 .
D. 16 .
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, trục Ox và hai đường thẳng x=1;x=e khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
A. V=e1lnx dx.
B. V=πe1lnx dx.
C. V=e1ln2x dx.
D. V=π01ln2x dx.
Câu 30: Tìm tất cả các số thực m để số phức z=2m+1+(m1)i là số thuần ảo.
A. m=12.
B. m=1.
C. m=1.
D. m=12
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm M(1;2;3) lên trên mặt phẳng (Oxy) là điểm nào sau đây?
A. (0;2;3).
B. (1;0;3).
C. (0;0;3).
D. (1;2;0).

Câu 32: Xét vật thể (T) nằm giữa hai mặt phẳng x=1x=1. Biết rằng thiết diện của vật thể (T) cắt bởi
mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1x1) là một hình vuông có cạnh 1x2. Tính thể tích của vật thể (T).
A. 4π3
B. 43
C. 79π50
D. 7950
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;1;1),N(3;1;2) và song song với Ox.
A. y2z+3=0.
B. y2z+3=0.
C. y+2z+3=0.
D. y2z3=0.
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z+i|=2
A. Đường tròn tâm I(0;1) bán kính R=2
B. Đường tròn tâm I(0;1) bán kính R=2
C. Đường tròn tâm I(0;1) bán kinh R=2
D. Đường tròn tâm I(0;1) bán kính R=2
Câu 35: Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(x)=5xf(0)=1ln5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f(x)=5xln5.
B. f(x)=5xln5+1ln5.
C. f(x)=5xln5.
D. f(x)=5xln5+1ln5.

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (1,0 điểm) Tính I=π40xsin2xdx
Câu 2: (0,5 điểm) Tính J=811x(1+3x)dx.
Câu 3: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm M1(1;1;2),M2(1;2;3) và hai vecto u1=(2;1;1),u2=(1;1;3)
a) Viết phương trình tham số của các đường thẳng d1d2 biết d1 đi qua điểm M1 có một vectơ chì phương là u1,d2 đi qua điểm M2 có một vectơ chì phương là u2.
b) Viết phương trình đường thẳng Δ song song với đường thẳng d:x11=y+21=z1 và cắt hai đường thẳng d1d2 ở trên.
Câu 4: (0,5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn |z+3|+|z3|=10, tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z|.

Đăng ký kênh youtube của dayhoctoan nhé